tây cung

Học thuật
Thân thiện
tây cung

Tây cung là nơi ở của hoàng hậu trong cung điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cung điện ở phía tây trong khu vực hoàng cung, nơicủa hoàng hậu: "Tây cung" một từ Hán Việt, chỉ khu cung điện nằmhướng tây trong tổng thể kiến trúc cung đình xưa, thường được quy định nơi trú chính của hoàng hậu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo quy chế cung đình, hoàng hậu sẽ ngự tại tây cung. (Theo quy chế cung đình, hoàng hậu sẽtại tây cung.)
    • Kiến trúc tây cung thường uy nghi trang trọng. (Kiến trúc tây cung thường uy nghi trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chốn tây cung": Cách nói văn chương, trang trọng để chỉ nơicủa hoàng hậu.

    • Chốn tây cung luôn giữ những nghi lễ nghiêm ngặt. (Chốn tây cung luôn giữ những nghi lễ nghiêm ngặt.)
  • "Cuộc tranh giành quyền lực nơi tây cung": Thường dùng trong văn chương, điện ảnh lịch sử để ám chỉ những mưu mô, đấu đá trong hậu cung.

    • Bộ phim khắc họa nét những cuộc tranh giành quyền lực nơi tây cung. (Bộ phim khắc họa nét những cuộc tranh giành quyền lực nơi tây cung.)
Biến thể từ gần giống
  • Hậu cung (dt): Chỉ chung khu vực cung điện dành cho phi tần, hậu phi trong hoàng cung. Phạm vi rộng hơn "tây cung".
  • Hoàng hậu (dt): Danh hiệu chính thất của hoàng đế, thường chủ quản tây cung.
  • Đông cung (dt): Cung điện ở phía đông, thường nơicủa thái tử.
Từ đồng nghĩa
  • Cung điện phía tây: Cách giải thích thuần Việt cho "tây cung".
  • Nội cung: Chỉ khu vực cung điện dành cho nữ giới trong hoàng tộc, có nghĩa rộng.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện nơi tây cung": Thường ám chỉ những câu chuyện, sự việc phức tạp, nhiều âm mưu trong nội bộ hoàng gia hoặc trong một tập thể nữ quyền lực (dùng theo nghĩa bóng).
    • Công ty ấy giờ như chốn tây cung, toàn những mâu thuẫn ngầm. (Công ty ấy giờ như chốn tây cung, toàn những mâu thuẫn ngầm.)
tây cung

Tây cung là nơi ở của hoàng hậu trong cung điện.

  1. dt. Cung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.